thứ đến

thứ đến

Thứ đến, chúng ta sẽ học về các loài động vật.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Sau đó, tiếp theo: "thứ đến" dùng để chỉ thứ tự kế tiếp, thường đứng đầu mệnh đề hoặc câu để giới thiệu yếu tố tiếp theo trong một chuỗi, danh sách, hoặc quy trình.
    • vị trí thứ hai: "thứ đến" cũng có nghĩa là ở cấp bậc, mức độ, hoặc tầm quan trọng thấp hơn so với cái đã được nhắc đến trước đó.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Đầu tiên, chúng ta cần chuẩn bị nguyên liệu. Thứ đến, hãy bắt tay vào nấu nướng. (Sau bước đầu tiên, bước tiếp theo nấu nướng.)
    • Trong buổi họp, ông giám đốc phát biểu trước. Thứ đến các trưởng phòng. (Người phát biểu tiếp theo sau giám đốc các trưởng phòng.)
    • Anh ấy quan tâm đến gia đình trước, thứ đến mới công việc. (Gia đình được ưu tiên hơn công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thứ đến" trong văn viết trang trọng: Thường dùng để liệt kê các luận điểm hoặc bước trong một lập luận chặt chẽ.

    • Thứ nhất, dự án này khả thi về mặt tài chính. Thứ đến, mang lại lợi ích xã hội. (Sau yếu tố tài chính, yếu tố xã hội được xem xét tiếp.)
  • "thứ đến" trong ngữ cảnh so sánh: Nhấn mạnh sự khác biệt về mức độ.

    • Sức khỏe quan trọng nhất; thứ đến tinh thần. (Sức khỏe được ưu tiên hàng đầu, tinh thầnvị trí thứ hai.)
Biến thể từ gần giống
  • Kế đến (phó từ): cũng chỉ sự tiếp nối, đồng nghĩa với "thứ đến".

    • Kế đến, chúng tôi sẽ thảo luận về ngân sách. (Tiếp theo, chúng tôi sẽ bàn về ngân sách.)
  • Sau đó (phó từ): chỉ thời gian hoặc thứ tự tiếp theo.

    • Sau đó, mọi người ra về. (Tiếp theo thời điểm đó, mọi người ra về.)
  • Tiếp theo (phó từ): chỉ sự nối tiếp trong chuỗi sự kiện.

    • Tiếp theo phần trình diễn âm nhạc. (Phần tiếp theo âm nhạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Kế tiếp: ở vị trí sau trong một dãy.
  • Thứ nhì: ở vị trí số hai.
  • Đến lượt: chỉ sự chuyển giao thứ tự.
Thành ngữ liên quan
  • Thứ đến ...: cụm từ cố định dùng để mở đầu một ý mới trong danh sách.
    • Thứ đến vấn đề môi trường cần được giải quyết. (Vấn đề môi trường yếu tố tiếp theo cần xử lý.)